Tam Tự Kinh

Tích Mạnh mẫu, Trạch lân xứ

Bài 2 Nguyên văn: 昔(xí) 孟(mèng) 母(mǔ),擇(zé) 鄰(lín) 處(chǔ), 子(zǐ) 不(bù) 學(xué),斷(duàn) 機(jī) 杼(zhù)。 竇(dòu) 燕(yān) 山(shān),有(yǒu) 義(yì) 方(fāng), 教(jiào) 五(wǔ) 子(zǐ),名(míng) 俱(jù) 揚(yáng)。 Tích Mạnh mẫu, Trạch lân xứ, Tử bất học, Đoạn cơ trữ. Đậu Yên Sơn, Hữu nghĩa phương, Giáo ngũ tử, Danh câu dương. Tạm dịch: Mẹ Mạnh Tử ngày xưa, …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Dưỡng bất giáo, Phụ chi quá

Bài 3 Nguyên văn: 養(yǎng) 不(bú) 教(jiào),父(fù) 之(zhī) 過(guò), 教(jiào) 不(bù) 嚴(yán),師(shī) 之(zhī) 惰(duò)。 子(zǐ) 不(bù) 學(xué),非(fēi) 所(suǒ) 宜(yí), 幼(yòu) 不(bù) 學(xué),老(lǎo) 何(hé) 為(wéi)。 Dưỡng bất giáo, Phụ chi quá, Giáo bất nghiêm, Sư chi đọa. Tử bất học, Phi sở nghi, Ấu bất học, Lão hà vi. Tạm dịch: Nuôi con mà không dạy, …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Ngọc bất trác, Bất thành khí

Bài 4 Nguyên văn: 玉(yù) 不(bù) 琢(zhuó),不(bù) 成(chéng) 器(qì), 人(rén) 不(bù) 学(xué),不(bù) 知(zhī) 义(yì) 。 为(wéi) 人(rén) 子(zǐ),方(fāng) 少(shào) 时(shí), 亲(qīn) 师(shī) 友(yǒu),习(xí) 礼(lǐ) 仪(yí)。 Ngọc bất trác, Bất thành khí Nhân bất học, Bất tri lý Vi nhân tử, Phương thiếu thời Thân sư hữu, Tập lễ nghĩa Tạm dịch: Ngọc không mài giũa, …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Hương cửu linh, Năng ôn tịch

Bài 5 Nguyên văn 香(xiāng) 九(jiǔ) 龄(líng),能(néng) 温(wēn) 席(xí), 孝(xiào) 于(yú) 亲(qīn),所(suǒ) 当(dāng) 执(zhí)。 融(róng) 四(sì) 岁(suì),能(néng) 让(ràng) 梨(lí), 弟(tì) 于(yú) 长(zhǎng),宜(yí) 先(xiān) 知(zhī)。 Hương cửu linh, Năng ôn tịch Hiếu vu thân, Sở đương chấp Dung tứ tuế, Năng nhượng lê Đệ vu trưởng, Nghi tiên tri Tạm dịch Hoàng Hương 9 tuổi, đã …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Thủ hiếu đệ, thứ kiến văn

Bài 6 Nguyên văn 首(shǒu) 孝(xiào) 弟(tì),次(cì) 见(jiàn) 闻(wén), 知(zhī) 某(mǒu) 数(shù),识(shì) 某(mǒu) 文(wén)。 一(yī) 而(ér) 十(shí),十(shí) 而(ér) 百(bǎi), 百(bǎi) 而(ér) 千(qiān),千(qiān) 而(ér) 万(wàn)。 Thủ hiếu đệ, thứ kiến văn Tri mỗ số, thức mỗ văn. Nhất nhi thập, thập nhi bách, Bách nhi thiên, thiên nhi vạn. Tạm dịch Hiếu thuận trước, tri thức …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Tam tài giả, Thiên Địa Nhân

Bài 7 Nguyên văn 三(sān) 才(cái) 者(zhě),天(tiān) 地(dì) 人(rén), 三(sān) 光(guāng) 者(zhě),日(rì) 月(yuè) 星(xīng)。 三(sān) 纲(gāng) 者(zhě),君(jūn) 臣(chén) 义(yì), 父(fù) 子(zǐ) 亲(qīn),夫(fū) 妇(fù) 顺(shùn)。 Phiên âm Hán Việt Tam tài giả Thiên Địa Nhân Tam quang giả Nhật nguyệt tinh Tam cương giả Quân thần nghĩa Phụ tử thân Phu phụ thuận Tạm dịch Ba …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Viết xuân hạ, Viết thu đông

Bài 8 Nguyên văn 曰(yuē) 春(chūn) 夏(xià),曰(yuē) 秋(qiū) 冬(dōng), 此(cǐ) 四(sì) 時(shí),運(yùn) 不(bù) 窮(qióng)。 曰(yuē) 南(nán) 北(běi),曰(yuē) 西(xī) 東(dōng), 此(cǐ) 四(sì) 方(fāng),應(yìng) 乎(hū) 中(zhōng)。 Phiên âm Hán Việt Viết xuân hạ Viết thu đông Thử tứ thời Vận bất cùng Viết nam bắc Viết đông tây Thử tứ phương Ứng hô trung Tạm dịch Mùa …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Viết thủy hỏa, mộc kim thổ

Bài 9 Nguyên văn 曰(yuē) 水(shuǐ) 火(huǒ) ,木(mù) 金(jīn) 土(tǔ) , 此(cǐ) 五(wǔ) 行(xíng) ,本(běn) 乎(hū) 數(shù) 。 曰(yuē) 仁(rén) 義(yì) ,禮(lǐ) 智(zhì) 信(xìn) , 此(cǐ) 五(wǔ) 常(cháng) ,不(bù) 容(róng) 紊(wèn ) 。 Phiên âm Hán Việt Viết thủy hỏa, mộc kim thổ, Thử Ngũ hành, bổn hồ số. Viết nhân nghĩa, lễ trí tín, …

Continue Reading
Tam Tự Kinh

Đạo lương thục, mạch thử tắc

Bài 10 Nguyên văn 稻(dào) 粱(liáng) 菽(shú),麦(mài) 黍(shǔ) 稷(jì), 此(cǐ) 六(liù) 谷(gǔ),人(rén) 所(suǒ) 食(shí)。 马(mǎ) 牛(niú) 羊(yáng),鸡(jī) 犬(quǎn) 豕(shǐ), 此(cǐ) 六(liù) 畜(chù),人(rén) 所(suǒ) 饲(sì)。 Phiên âm Hán Việt Đạo lương thục, mạch thử tắc, Tử lục cốc, nhân sở thực. Mã ngưu dương, kê khuyển thỉ, Tử lục súc, nhân sở tự. Tạm dịch Lúa, …

Continue Reading